我用电脑工作和学习。
Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò hé xuéxí.
Tôi dùng máy tính để làm việc và học tập.
I use a computer for work and study.
Danh từ “máy tính”, đếm bằng lượng từ 台. Hay đi với 用 (dùng), 玩儿 (chơi), 上网 (lên mạng): “dùng máy tính làm việc”, “dùng máy tính lên mạng”. Đừng nhầm với 电视 (tivi), cũng bắt đầu bằng chữ 电.
电脑 viết sang phồn thể là 電腦 diàn nǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.