Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电影

电影

diàn yǐng
Âm Hán-Việt: điện ảnh
HSK 3.0 cấp 1
phim ảnh
movie

Ví dụ câu

周末我们去看电影吧。

Zhōumò wǒmen qù kàn diànyǐng ba.

Cuối tuần chúng ta đi xem phim nhé.

Let's go watch a movie on the weekend.

Cách dùng từ này

“电影” là danh từ, nghĩa là “phim ảnh”. Thường đứng độc lập hoặc đi kèm với các động từ như “看”. Có thể ghép với “院” thành “电影院” (rạp chiếu phim).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电影 viết sang phồn thể là 電影 diàn yǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →