很多公司来参展。
Hěnduō gōngsī lái cānzhǎn.
Nhiều công ty đến tham gia triển lãm.
Many companies come to exhibit.
"参展" (tham gia triển lãm) là động từ, chủ ngữ là công ty, nghệ sĩ hoặc sản phẩm, thường không mang tân ngữ: "很多 公司 来 参展". Hay làm định ngữ: "参展 作品" (tác phẩm dự triển lãm), "参展 商" (đơn vị trưng bày). Đây là dạng nói gọn của "参加 展览".
参展 viết sang phồn thể là 參展 cān zhǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.