Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 参展

参展

cān zhǎn
Âm Hán-Việt: tham triển
HSK 3.0 cấp 6
tham gia triển lãm
participate in exhibition

Ví dụ câu

很多公司来参展。

Hěnduō gōngsī lái cānzhǎn.

Nhiều công ty đến tham gia triển lãm.

Many companies come to exhibit.

Cách dùng từ này

"参展" (tham gia triển lãm) là động từ, chủ ngữ là công ty, nghệ sĩ hoặc sản phẩm, thường không mang tân ngữ: "很多 公司 来 参展". Hay làm định ngữ: "参展 作品" (tác phẩm dự triển lãm), "参展 商" (đơn vị trưng bày). Đây là dạng nói gọn của "参加 展览".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

参展 viết sang phồn thể là 參展 cān zhǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →