Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进展

进展

jìn zhǎn
Âm Hán-Việt: tiến triển
HSK 3.0 cấp 6
tiến triển
to make headway

Ví dụ câu

工作进展顺利。

Gōngzuò jìnzhǎn shùnlì.

Công việc tiến triển thuận lợi.

The work is progressing smoothly.

Cách dùng từ này

Động từ và danh từ, nghĩa là tiến triển. Làm vị ngữ: 工作 进展 顺利, 进展 很 快. Làm danh từ: 取得 进展, 有 新 的 进展. Dễ nhầm với 发展: 发展 là phát triển nói chung, lâu dài (经济发展), còn 进展 nói tiến độ của một việc cụ thể đang làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进展 viết sang phồn thể là 進展 jìn zhǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →