他们正在吵架。
Tāmen zhèngzài chǎojià.
Họ đang cãi nhau.
They are arguing.
"吵架" (cãi nhau) là động từ li hợp, không mang tân ngữ; muốn nói cãi với ai thì dùng "跟" hoặc "和": "我 跟 他 吵架 了". Có thể tách ra: chǎo le yí jià (cãi một trận). Gần nghĩa "争吵" (văn viết hơn); khác "打架" (đánh nhau).