Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Người (亻) cầm cọc (弋) thay thế → tượng trưng cho thế hệ, thay thế.
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
Hai nhóm nghĩa. Một là thay, thay mặt: “代替” (thay thế), “代表” (đại diện). Hai là đời, thế hệ, thời kỳ: “一代” (một thế hệ), “时代” (thời đại), “古代” (thời cổ đại), “现代” (hiện đại), “年代” (thập niên). Chú ý 代 khác 带 (mang theo) dù cùng đọc dài.
这是新一代的产品。
Zhè shì xīn yí dài de chǎn pǐn.
Đây là sản phẩm thế hệ mới.
This is a new generation product.