Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 代表团

代表团

dài biǎo tuán
Âm Hán-Việt: đại biểu đoàn
HSK 3.0 cấp 3
đoàn đại diện
delegation

Ví dụ câu

代表团明天到达。

Dài biǎo tuán míng tiān dào dá.

Đoàn đại diện sẽ đến vào ngày mai.

The delegation arrives tomorrow.

Cách dùng từ này

“代表团” là danh từ, chỉ đoàn đại biểu, phái đoàn; lượng từ “个”. Thường có tên nước hoặc tổ chức đứng trước làm định ngữ. Hay làm chủ ngữ của các động từ như “到达” (đến nơi), “访问” (thăm). “代表” là một người đại diện, còn “代表团” là cả đoàn gồm nhiều người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

代表团 viết sang phồn thể là 代表團 dài biǎo tuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →