Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 表 viết sang phồn thể là 錶.
Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 表 ở bản phồn thể.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "đồng hồ đeo tay" (手表) và "bảng, biểu" (表格). Là động từ "bày tỏ" trong 表示 (biểu thị), 表演 (biểu diễn), 表达 (diễn đạt). 代表 nghĩa "đại diện".
表上写着时间。
Biǎo shang xiě zhe shíjiān.
Trên mặt bảng viết thời gian.
The table shows the time.