Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 表

表

biǎo
Âm Hán-Việt: biểu
HSK 3.0 cấp 2
bề mặt; bảng
form, table; (wrist)watch; surface

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 表 viết sang phồn thể là 錶.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 表 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "đồng hồ đeo tay" (手表) và "bảng, biểu" (表格). Là động từ "bày tỏ" trong 表示 (biểu thị), 表演 (biểu diễn), 表达 (diễn đạt). 代表 nghĩa "đại diện".

Ví dụ câu

表上写着时间。

Biǎo shang xiě zhe shíjiān.

Trên mặt bảng viết thời gian.

The table shows the time.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「表」