Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ tra, kiểm tra, điều tra, như tra từ điển, xem bài tập. Từ ghép: 检查 (kiểm tra), 调查 (điều tra), 查找 (tìm kiếm), 查看 (xem xét), 查询 (tra cứu), 查出 (tra ra). Một mình đã đủ làm động từ, hay đi với 一下.
老师正在查学生的作业。
Lǎoshī zhèngzài chá xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên đang kiểm tra bài tập của học sinh.
The teacher is checking the students' homework.