Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 查

查

chá
Âm Hán-Việt: tra
HSK 3.0 cấp 3
tra, kiểm tra
to check, to investigate, to look up

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ tra, kiểm tra, điều tra, như tra từ điển, xem bài tập. Từ ghép: 检查 (kiểm tra), 调查 (điều tra), 查找 (tìm kiếm), 查看 (xem xét), 查询 (tra cứu), 查出 (tra ra). Một mình đã đủ làm động từ, hay đi với 一下.

Ví dụ câu

老师正在查学生的作业。

Lǎoshī zhèngzài chá xuéshēng de zuòyè.

Giáo viên đang kiểm tra bài tập của học sinh.

The teacher is checking the students' homework.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「查」