Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 差

差

chà
Âm Hán-Việt: sai
HSK 3.0 cấp 3
kém, tệ; thiếu, chênh lệch
poor, inferior; to lack, to differ from

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc chà, làm tính từ nghĩa kém, tệ, như chất lượng kém; làm động từ nghĩa thiếu: 差一个人 (thiếu một người). Cụm cố định 差不多 (gần như), 差点儿 (suýt nữa). Đọc chā trong 差别 (khác biệt), 差距 (khoảng cách); đọc chāi trong 出差 (đi công tác).

Ví dụ câu

我们差一个人。

Wǒmen chà yí ge rén.

Chúng tôi thiếu một người.

We are one person short.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「差」