Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Đọc chà, làm tính từ nghĩa kém, tệ, như chất lượng kém; làm động từ nghĩa thiếu: 差一个人 (thiếu một người). Cụm cố định 差不多 (gần như), 差点儿 (suýt nữa). Đọc chā trong 差别 (khác biệt), 差距 (khoảng cách); đọc chāi trong 出差 (đi công tác).
我们差一个人。
Wǒmen chà yí ge rén.
Chúng tôi thiếu một người.
We are one person short.