爸爸下星期出差。
Bàba xià xīngqī chūchāi.
Bố đi công tác tuần sau.
Dad is going on a business trip next week.
“出差” (đi công tác) là động từ kiểu động + tân, không mang tân ngữ. Nơi đến đặt trước: “去 上海 出差”, “爸爸 下 星期 出差”. Có thể chen vào giữa: “出 了 三 天 差”. Đừng nhầm với “出发” (khởi hành).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.