Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 从

从

cóng
Âm Hán-Việt: tòng
HSK 3.0 cấp 1
từ
from, since, to follow

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 从 viết sang phồn thể là 從.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Hai chữ 人 nối đuôi nhau, người sau bước theo người trước → hình dung đoàn người xuất phát “từ” một nơi.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“从” là giới từ “từ”, đứng trước nơi chốn hoặc thời gian để chỉ điểm bắt đầu: cóng Běijīng lái là từ Bắc Kinh đến. Hay đi thành cặp “从…到…” (từ… đến…) để nói khoảng cách hoặc khoảng thời gian. Từ ghép: “从小” (từ nhỏ), “从来” (từ trước đến nay).

Ví dụ câu

我从中国来。

Wǒ cóng Zhōngguó lái.

Tôi đến từ Trung Quốc.

I come from China.

Dễ nhầm với 「离」

从 (cóng) = "từ" chỉ ĐIỂM XUẤT PHÁT của thời gian/không gian (从北京来、从早到晚). 离 chỉ KHOẢNG CÁCH giữa hai điểm (离这儿很远).

我从上海来。

Wǒ cóng Shànghǎi lái.

Tôi đến từ Thượng Hải.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「从」