他从小喜欢画画。
Tā cóngxiǎo xǐhuan huàhuà.
Anh ấy thích vẽ từ nhỏ.
He has liked drawing since childhood.
Phó từ, nghĩa "từ nhỏ, từ bé", đứng trước động từ để nói thói quen, sở thích, trạng thái có từ thuở nhỏ và kéo dài tới nay. Hay đi với 就: 从小 + 就 + 喜欢 + 画画 (từ nhỏ đã thích vẽ). Không dùng cho một mốc tuổi cụ thể; muốn nói "từ năm năm tuổi" thì dùng 从 + 五岁 + 开始.
从小 viết sang phồn thể là 從小 cóng xiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.