Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小时候

小时候

xiǎo shí hou
Âm Hán-Việt: tiểu thì hậu
HSK 3.0 cấp 2
hồi nhỏ, thuở ấu thơ
in one's childhood

Ví dụ câu

我小时候喜欢画画。

Wǒ xiǎoshíhou xǐhuan huà huà.

Hồi nhỏ tôi thích vẽ.

When I was little, I liked to draw.

Cách dùng từ này

“小时候” là danh từ chỉ thời gian, nghĩa là hồi nhỏ, lúc còn bé. Đứng đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ: 我小时候 + 喜欢画画 (hồi nhỏ tôi thích vẽ). Phân biệt với 从小 (từ nhỏ): 小时候 chỉ quãng thời gian đã qua, còn 从小 nhấn mạnh việc kéo dài từ hồi nhỏ đến tận bây giờ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小时候 viết sang phồn thể là 小時候 xiǎo shí hou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →