我没有时间。
Wǒ méi yǒu shí jiān.
Tôi không có thời gian.
I don't have time.
“时间” nghĩa là thời gian, quãng thời gian. Hay gặp: “有时间” (có thời gian, rảnh), “没有时间” (không có thời gian). Phân biệt với “时候” là một thời điểm, một lúc nào đó; hỏi khi nào thường dùng “什么时候”.
时间 viết sang phồn thể là 時間 shí jiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.