Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 小

小

xiǎo
Âm Hán-Việt: tiểu
HSK 3.0 cấp 1
nhỏ
small

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“小” là “nhỏ, bé” (về kích thước, tuổi tác). Đứng trước họ để gọi thân mật người trẻ hơn: “小王”. Từ ghép: “小孩儿” (trẻ con), “小时” (tiếng đồng hồ), “小学” (tiểu học). Phân biệt với “少” (ít): “小” nói kích thước, “少” nói số lượng.

Đây là một bộ thủ

「小」 là bộ thủ số 42 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: nhỏ.

Chữ mang bộ này: 小 xiǎo (nhỏ) · 少 shǎo (ít) · 尖 jiān (nhọn)

Ví dụ câu

我的房间很小。

Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.

Phòng của tôi rất nhỏ.

My room is very small.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「小」