我们小组有三个人。
Wǒmen xiǎozǔ yǒu sān ge rén.
Nhóm nhỏ của chúng tôi có ba người.
Our small group has three people.
“小组” (nhóm, tổ) là danh từ, chỉ nhóm nhỏ chia ra để học hoặc làm việc. Hay gặp: “我们 小组”, “分 小组” (chia nhóm), “小组 讨论” (thảo luận nhóm). Muốn nói “tổ” trong lớp học, công ty, người Trung cũng dùng từ này.
小组 viết sang phồn thể là 小組 xiǎo zǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.