Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 矮小

矮小

ǎi xiǎo
Âm Hán-Việt: ải tiểu
HSK 3.0 cấp 4
thấp bé, nhỏ con
short and small, low and small, undersized

Ví dụ câu

他个子矮小,但跑得很快。

Tā gèzi ǎixiǎo, dàn pǎo de hěn kuài.

Anh ấy thấp bé, nhưng chạy rất nhanh.

He is short but runs very fast.

Cách dùng từ này

“矮小” (thấp bé) là tính từ, tả vóc người thấp và nhỏ, hay làm vị ngữ sau “个子”: “个子矮小” (dáng người thấp bé). Cũng dùng tả nhà cửa thấp nhỏ. Trái nghĩa là “高大” (cao lớn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →