Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 矮

矮

ǎi
Âm Hán-Việt: ải
HSK 3.0 cấp 3
lùn, thấp (về chiều cao)
short (of stature), low

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

矢 (mũi tên) + 委 (có 禾 trên 女, dáng cúi rũ): người chỉ cao bằng mũi tên, lại còn khom người xuống → thấp, lùn.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ thấp, lùn, nói về chiều cao người, cây, nhà: 比较矮 (khá thấp). Đối lập với 高. Phân biệt với 低: 矮 là chiều cao của vật đứng, còn 低 dùng cho vị trí, mức độ, nhiệt độ, giọng nói như 温度很低 (nhiệt độ rất thấp).

Ví dụ câu

她比较矮,才一米五。

Tā bǐjiào ǎi, cái yì mǐ wǔ.

Cô ấy khá thấp, chỉ một mét rưỡi.

She is quite short, only one meter fifty.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「矮」