Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 败

败

bài
Âm Hán-Việt: bại
HSK 3.0 cấp 6
thua, thất bại
defeat, fail, lose, counteract, be defeated, beat, spoil, decay, wither

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 败 viết sang phồn thể là 敗.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "thua, thất bại", trái nghĩa với "胜" (thắng). Từ ghép: "失败" (thất bại), "打败" (đánh bại), "击败" (đánh bại). Lưu ý A 打败 B nghĩa là A thắng B; muốn nói ai bị đánh bại thì thêm "被". Nghĩa "hỏng, mục": "败坏" (làm hỏng) danh tiếng, "腐败" (tham nhũng, hủ bại).

Ví dụ câu

我们队败了。

Wǒmen duì bài le.

Đội chúng tôi thua rồi.

Our team lost.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「败」