Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打败

打败

dǎ bài
Âm Hán-Việt: đả bại
HSK 3.0 cấp 4
đánh bại, thắng
rout, outplay, whip, scupper, wallop, mop up, finish, suffer a defeat, overrule, overwhelm, flog, ra

Ví dụ câu

我们打败了他们。

Wǒmen dǎbài le tāmen.

Chúng tôi đã đánh bại họ.

We defeated them.

Cách dùng từ này

“打败” (đánh bại) là động từ, theo mẫu “A 打败 B” (A thắng B): “我们 打败 了 他们”. Bị thua thì dùng “被”: “我们 被 他们 打败 了”. Chú ý chữ “败” nghĩa là thua; “打败” là làm cho bên kia thua.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打败 viết sang phồn thể là 打敗 dǎ bài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →