Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打折

打折

dǎ zhé
Âm Hán-Việt: đả chiết
HSK 3.0 cấp 4
giảm giá
to give a discount

Ví dụ câu

这件衣服打折。

Zhè jiàn yīfu dǎzhé.

Cái áo này đang giảm giá.

This piece of clothing is on sale.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →