这台打印机坏了。
Zhè tái dǎyìnjī huài le.
Cái máy in này bị hỏng.
This printer is broken.
Danh từ, máy in. Lượng từ 台: yì tái dǎyìnjī. Hay gặp: 打印机 + 坏 + 了, 彩色 + 打印机. Động từ tương ứng là 打印 (in): 打印 + 文件.
打印机 viết sang phồn thể là 打印機 dǎ yìn jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.