Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打印机

打印机

dǎ yìn jī
Âm Hán-Việt: đả ấn cơ
HSK 3.0 cấp 4
máy in
printer

Ví dụ câu

这台打印机坏了。

Zhè tái dǎyìnjī huài le.

Cái máy in này bị hỏng.

This printer is broken.

Cách dùng từ này

Danh từ, máy in. Lượng từ 台: yì tái dǎyìnjī. Hay gặp: 打印机 + 坏 + 了, 彩色 + 打印机. Động từ tương ứng là 打印 (in): 打印 + 文件.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打印机 viết sang phồn thể là 打印機 dǎ yìn jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →