Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 印

印

yìn
Âm Hán-Việt: ấn
HSK 3.0 cấp 6
in, đóng dấu
print, engrave

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bàn tay ấn (𠂎) đè xuống, kèm dấu (卩), hình ảnh in dấu lên giấy, nhớ “in, đóng dấu”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“印” là động từ: in, đóng dấu; danh từ: con dấu, vết in. In bằng máy in, khẩu ngữ dùng “打印”; sao chụp tài liệu là “复印”. Từ ghép: “印刷” (in ấn), “脚印” (dấu chân), “印章” (con dấu). “印象” (ấn tượng) là từ rất hay gặp. Ghi tên lên giấy tờ thì dùng “写” hoặc “签”, không dùng “印”.

Ví dụ câu

这本书印了五千本。

Zhè běn shū yìn le wǔqiān běn.

Cuốn sách này đã in năm nghìn bản.

Five thousand copies of this book were printed.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「印」