Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 愈

愈

yù
Âm Hán-Việt: dũ
HSK 3.0 cấp 7
càng...càng.../khỏi bệnh
the more...(the more...)

Phồn thể

Chữ giản thể 愈 viết sang phồn thể là 癒.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 愈 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Phó từ văn viết: càng. Mẫu 愈 … 愈 … nghĩa như 越 … 越 …: 愈走愈快 là càng đi càng nhanh; 愈来愈 (ngày càng) tương đương 越来越 trong văn viết. Động từ: khỏi bệnh, lành: 治愈 (chữa khỏi), 愈合 (lành) vết thương. Thành ngữ 愈演愈烈 (ngày càng nghiêm trọng).

Ví dụ câu

他愈走愈快。

Tā yù zǒu yù kuài.

Anh ấy càng đi càng nhanh.

He walks faster and faster.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「愈」