Động từ: giết, mổ gia súc gia cầm để ăn, như mổ gà, mổ lợn. Khẩu ngữ còn nghĩa là 'chặt chém', bán giá cắt cổ, như bị chém giá ở khu du lịch. 主宰 (chi phối) là nắm quyền quyết định, làm chủ; 任人宰割 (bị người khác giày xéo) là đành chịu để người ta chèn ép.
他宰了一只鸡。
Tā zǎi le yì zhī jī.
Anh ấy giết một con gà.
He slaughtered a chicken.