Chữ giản thể 攒 viết sang phồn thể là 攢.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ (khẩu ngữ), dành dụm, góp nhặt dần từng ít một. Hay gặp: 攒 + 钱 (để dành tiền). Với nghĩa này đọc zǎn. Gần nghĩa 存 + 钱 (gửi tiền, để dành tiền).
他攒了很多钱。
Tā zǎn le hěnduō qián.
Anh ấy tích góp được nhiều tiền.
He saved a lot of money.