Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 攒

攒

zǎn
Âm Hán-Việt: toàn
HSK 3.0 cấp 7
dành dụm, tích cóp
to save up, to accumulate

Phồn thể

Chữ giản thể 攒 viết sang phồn thể là 攢.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ (khẩu ngữ), dành dụm, góp nhặt dần từng ít một. Hay gặp: 攒 + 钱 (để dành tiền). Với nghĩa này đọc zǎn. Gần nghĩa 存 + 钱 (gửi tiền, để dành tiền).

Ví dụ câu

他攒了很多钱。

Tā zǎn le hěnduō qián.

Anh ấy tích góp được nhiều tiền.

He saved a lot of money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →