Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 治愈

治愈

zhì yù
Âm Hán-Việt: trị dũ
HSK 3.0 cấp 7
chữa khỏi
to cure

Ví dụ câu

这种药可以治愈你的病。

Zhè zhǒng yào kěyǐ zhìyù nǐ de bìng.

Loại thuốc này có thể chữa khỏi bệnh của bạn.

This medicine can cure your illness.

Cách dùng từ này

“治愈” (chữa khỏi) là động từ, nhấn vào kết quả khỏi hẳn, khác “治疗” (điều trị, chỉ quá trình). Hay gặp: “治愈 疾病”, bị động “被 治愈”. Giới trẻ còn dùng “治愈” nghĩa xoa dịu, chữa lành tâm hồn: “这 首 歌 很 治愈”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

治愈 viết sang phồn thể là 治癒 zhì yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →