古代皇帝统治这个国家。
Gǔdài huángdì tǒngzhì zhège guójiā.
Hoàng đế cổ đại thống trị đất nước này.
The ancient emperor ruled this country.
“统治” (thống trị) là động từ, cũng dùng như danh từ: dùng quyền lực cai trị một nước, một vùng. Hay gặp: “统治 国家”, “在 ... 的 统治 下” (dưới sự thống trị của...). Nghĩa bóng: chiếm vị trí áp đảo trên thị trường, trong một môn thể thao. Gặp nhiều trong bài lịch sử.
统治 viết sang phồn thể là 統治 tǒng zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.