Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 治

治

zhì
Âm Hán-Việt: trị
HSK 3.0 cấp 5
trị, quản lý, cai trị
study, research, cure, govern, treat, government, eliminate, harness, rule, manage, wipe out, manage

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: chữa (bệnh); sửa trị cho tốt. 治 + bệnh: bác sĩ 治好了 (đã chữa khỏi) bệnh cho anh ấy. Từ ghép: 治疗 (điều trị), 治病 (chữa bệnh), 防治 (phòng và điều trị); nghĩa quản lý: 治理 (quản trị, điều hành) môi trường, 治安 (an ninh trật tự).

Ví dụ câu

医生治好了他的病。

Yīshēng zhì hǎo le tā de bìng.

Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.

The doctor cured his illness.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「治」