Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 岸

岸

àn
Âm Hán-Việt: ngạn
HSK 3.0 cấp 6
bờ (sông, biển)
shore, bank, coast

Cách dùng chữ này

“岸” là danh từ: bờ sông, bờ hồ, bờ biển. Thường kèm từ chỉ vị trí: “岸上” là trên bờ; bên bờ, lên bờ cũng ghép với “岸”. Từ ghép: “海岸” (bờ biển), “两岸” (hai bờ), “沿岸” (dọc theo bờ).

Ví dụ câu

河边有很多树在岸上。

Hé biān yǒu hěn duō shù zài àn shàng.

Ven sông có nhiều cây trên bờ.

There are many trees on the riverbank.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「岸」