“岸” là danh từ: bờ sông, bờ hồ, bờ biển. Thường kèm từ chỉ vị trí: “岸上” là trên bờ; bên bờ, lên bờ cũng ghép với “岸”. Từ ghép: “海岸” (bờ biển), “两岸” (hai bờ), “沿岸” (dọc theo bờ).
河边有很多树在岸上。
Hé biān yǒu hěn duō shù zài àn shàng.
Ven sông có nhiều cây trên bờ.
There are many trees on the riverbank.