Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 版

版

bǎn
Âm Hán-Việt: bản
HSK 3.0 cấp 6
phiên bản, trang in
a register, block of printing, edition, version, page

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là "片" (mảnh, tấm), bên phải là "反" (lật lại). Hình dung tấm ván khắc chữ, ép giấy lên rồi lật lại là có một bản in.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "bản, phiên bản" của sách, báo, phần mềm. Đứng cuối từ để chỉ loại bản: "电子版" (phiên bản điện tử), "正版" (bản chính hãng), "盗版" (bản lậu). Đứng đầu trong "版本" (phiên bản). Động từ "出版" (xuất bản) là in sách ra, nơi làm việc này là "出版社" (nhà xuất bản). Còn chỉ trang báo, như tin đăng trang nhất.

Ví dụ câu

这本书是第二版。

Zhè běn shū shì dì èr bǎn.

Cuốn sách này là phiên bản thứ hai.

This book is the second edition.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「版」