Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 便

便

biàn
Âm Hán-Việt: tiện
HSK 3.0 cấp 5
tiện, liền ngay
then, thereupon; convenient

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Hai cách đọc. Đọc biàn: tiện, thuận tiện, như “方便” (tiện lợi), “随便” (tùy ý), “顺便” (tiện thể); làm phó từ văn viết nghĩa là “liền, thì”, dùng giống 就. Đọc pián chỉ trong “便宜” (rẻ).

Ví dụ câu

他吃完饭便去学校。

Tā chī wán fàn biàn qù xuéxiào.

Anh ấy ăn xong là đi học liền.

He goes to school right after eating.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「便」