Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 测

测

cè
Âm Hán-Việt: trắc
HSK 3.0 cấp 5
đo lường, đánh giá
measure out, conjecture, measure, infer, survey, fathom

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 测 viết sang phồn thể là 測.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"测" là động từ, nghĩa là đo; nghĩa thứ hai là đoán, liệu trước. Đứng một mình hay đi với tân ngữ chỉ thứ cần đo: "测 体温" (đo thân nhiệt), "测 一下 血压". Thường gặp hơn trong từ ghép: "测试" (kiểm tra, thử nghiệm), "测量" (đo đạc), "测验" (bài kiểm tra), "检测" (kiểm tra đo lường), "监测" (giám sát). Nghĩa đoán: "预测" (dự báo), "猜测" (phỏng đoán), "推测" (suy đoán).

Ví dụ câu

老师测了我们的体温。

Lǎoshī cè le wǒmen de tǐwēn.

Giáo viên đã đo nhiệt độ cơ thể của chúng tôi.

The teacher measured our temperature.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「测」