Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 测试

测试

cè shì
Âm Hán-Việt: trắc thí
HSK 3.0 cấp 5
kiểm tra, thử nghiệm
test

Ví dụ câu

明天有英语测试。

Míngtiān yǒu Yīngyǔ cèshì.

Ngày mai có bài kiểm tra tiếng Anh.

There is an English test tomorrow.

Cách dùng từ này

"测试" (kiểm tra, thử nghiệm) vừa là danh từ vừa là động từ: "英语 测试", "测试 软件". Dùng cho bài kiểm tra năng lực và cho việc thử máy móc, phần mềm. Khác "考试" (thi cử chính thức, có điểm số).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

测试 viết sang phồn thể là 測試 cè shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →