他尝试做一道新菜。
Tā chángshì zuò yí dào xīn cài.
Anh ấy thử làm một món ăn mới.
He tried to cook a new dish.
尝试 viết sang phồn thể là 嘗試 cháng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.