这个试验很简单。
Zhège shìyàn hěn jiǎndān.
Thử nghiệm này rất đơn giản.
This experiment is very simple.
“试验” (thử nghiệm) vừa là danh từ vừa là động từ: “做 试验”, “进行 试验”, “试验 新 方法”. Gần “实验” (thí nghiệm khoa học); “试验” thiên về làm thử xem có được không trước khi dùng thật.
试验 viết sang phồn thể là 試驗 shì yàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.