这个软件可以免费试用。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ miǎnfèi shìyòng.
Phần mềm này có thể dùng thử miễn phí.
This software can be tried for free.
"试用" (dùng thử, thử việc) là động từ, thường đứng sau danh từ chỉ phần mềm hoặc sản phẩm, như "软件" (phần mềm). Thường đi kèm với "免费" (miễn phí) – "免费试用". Người học thường nhầm "试用" với "使用", trong khi "使用" là sử dụng bình thường, không có nghĩa thử.
试用 viết sang phồn thể là 試用 shì yòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.