Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 采用

采用

cǎi yòng
Âm Hán-Việt: thái dụng
HSK 3.0 cấp 5
áp dụng, sử dụng
to adopt

Ví dụ câu

这个公司采用了新技术。

Zhège gōngsī cǎiyòngle xīn jìshù.

Công ty này đã sử dụng công nghệ mới.

This company adopted new technology.

Cách dùng từ này

“采用” (áp dụng, sử dụng) là động từ, chỉ việc chọn một thứ phù hợp rồi đem dùng: “采用 新 技术”, “采用 这个 方法”, “采用 意见”. Gần nghĩa “采取”: “采取” hay đi với “措施”, “行动”, “态度”, còn “采用” hay đi với kỹ thuật, phương pháp, vật liệu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

采用 viết sang phồn thể là 採用 cǎi yòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →