我们采取了新的方法。
Wǒmen cǎiqǔle xīn de fāngfǎ.
Chúng tôi đã áp dụng phương pháp mới.
We adopted a new method.
“采取” (áp dụng, tiến hành) là động từ, tân ngữ thường là danh từ trừu tượng chỉ hành động hay đường lối: “采取 措施” (áp dụng biện pháp), “采取 行动”, “采取 态度”. Gần nghĩa “采用”: “采用” hay đi với thứ cụ thể được chọn để dùng như kỹ thuật, phương pháp, vật liệu.
采取 viết sang phồn thể là 採取 cǎi qǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.