Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 采

采

cǎi
Âm Hán-Việt: thái
HSK 3.0 cấp 7
hái; lấy; thu thập
to pick

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 采 viết sang phồn thể là 採.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 采 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bàn tay (trảo) vươn xuống, chạm vào cây (mộc) để hái, nhớ ‘hái, lấy’.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

采 nghĩa 'hái, ngắt', mở rộng ra 'thu thập, chọn lấy'. Một mình: 采花 (hái hoa). Từ ghép nghĩa thu thập, chọn dùng: 采集 (thu thập), 采访 (phỏng vấn), 采购 (thu mua), 采取 (áp dụng), 采用 (sử dụng), 采纳 (tiếp thu), 开采 (khai thác mỏ). Trong 兴高采烈 và 无精打采, 采 nghĩa là 'thần sắc'.

Ví dụ câu

她去山里采花。

Tā qù shān lǐ cǎi huā.

Cô ấy vào núi hái hoa.

She goes to the mountains to pick flowers.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「采」