Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 采矿

采矿

cǎi kuàng
Âm Hán-Việt: thái khoáng
HSK 3.0 cấp 9
khai thác khoáng sản
mining

Ví dụ câu

他在山里采矿。

Tā zài shān lǐ cǎi kuàng.

Anh ấy khai thác khoáng sản trong núi.

He mines in the mountains.

Cách dùng từ này

"采矿" (khai mỏ) là động từ ly hợp, không mang thêm tân ngữ; hay làm định ngữ: "采矿 工人", "采矿 技术". Muốn nói khai thác thứ gì cụ thể thì dùng "开采": "开采 石油", "开采 煤炭".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

采矿 viết sang phồn thể là 採礦 cǎi kuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →