Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 煤矿

煤矿

méi kuàng
Âm Hán-Việt: môi khoáng
HSK 3.0 cấp 8
mỏ than
coal mine

Ví dụ câu

他在煤矿工作。

Tā zài méikuàng gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở mỏ than.

He works in a coal mine.

Cách dùng từ này

"煤矿" (mỏ than) là danh từ, chỉ nơi khai thác than. Hay đi với "在": "在 煤矿 工作", và làm định ngữ: "煤矿 工人" (thợ mỏ than). Khác "煤炭" (than đá) là chính loại than; "煤矿" là cái mỏ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

煤矿 viết sang phồn thể là 煤礦 méi kuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →