Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 矿藏

矿藏

kuàng cáng
Âm Hán-Việt: khoáng tàng
HSK 3.0 cấp 9
tài nguyên khoáng sản
mineral resources

Ví dụ câu

这个地区的矿藏很丰富。

Zhège dìqū de kuàngcáng hěn fēngfù.

Khu vực này có tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

This area has rich mineral resources.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

矿藏 viết sang phồn thể là 礦藏 kuàng cáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →