孩子们在公园里捉迷藏。
Háizimen zài gōngyuán lǐ zhuōmícáng.
Bọn trẻ chơi trốn tìm trong công viên.
The children are playing hide-and-seek in the park.
“捉迷藏” (chơi trốn tìm) là cụm động từ tự đủ nghĩa, không mang tân ngữ: “孩子们 在公园里 捉迷藏”. Cũng hay nói “玩 捉迷藏”. Nghĩa bóng: lẩn tránh, vòng vo không nói thật, như “别 跟 我 捉迷藏” (đừng vòng vo với tôi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.