Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 藏品

藏品

cáng pǐn
Âm Hán-Việt: tàng phẩm
HSK 3.0 cấp 9
đồ sưu tầm/hiện vật cất giữ
collection item

Ví dụ câu

他的藏品很珍贵。

Tā de cángpǐn hěn zhēnguì.

Bộ sưu tập của anh ấy rất quý.

His collection is very precious.

Cách dùng từ này

“藏品” (đồ sưu tầm, hiện vật cất giữ) là danh từ, chỉ đồ vật được bảo tàng hoặc cá nhân sưu tầm, cất giữ. Hay đi với “珍贵”, “展出”: “他 的 藏品 很 珍贵”, “博物馆 的 藏品”. Động từ tương ứng là “收藏” (sưu tập, cất giữ). Chữ “藏” ở đây đọc cáng, khác “宝藏” (kho báu) đọc zàng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →