Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 废品

废品

fèi pǐn
Âm Hán-Việt: phế phẩm
HSK 3.0 cấp 9
phế phẩm/hàng thứ phẩm
production rejects

Ví dụ câu

这些废品可以回收。

Zhèxiē fèipǐn kěyǐ huíshōu.

Những phế phẩm này có thể tái chế.

These waste products can be recycled.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

废品 viết sang phồn thể là 廢品 fèi pǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →