Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人品

人品

rén pǐn
Âm Hán-Việt: nhân phẩm
HSK 3.0 cấp 8
nhân phẩm
moral standing

Ví dụ câu

他人品很好。

Tā rénpǐn hěn hǎo.

Nhân phẩm của anh ấy rất tốt.

He has good character.

Cách dùng từ này

“人品” (nhân phẩm) là danh từ, chỉ phẩm chất đạo đức, tư cách của một người. Thường làm chủ ngữ với tính từ đánh giá theo sau: “人品 很好”, “人品 差”. Khác “性格” (tính cách): “性格” là nóng tính hay hiền, còn “人品” là tốt hay xấu về đạo đức.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →