Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 猎人

猎人

liè rén
Âm Hán-Việt: liệp nhân
HSK 3.0 cấp 8
thợ săn
hunter

Ví dụ câu

猎人带着狗去森林里打猎。

Lièrén dài zhe gǒu qù sēnlín lǐ dǎliè.

Người thợ săn dẫn chó vào rừng săn bắn.

The hunter took his dog into the forest to hunt.

Cách dùng từ này

"猎人" (thợ săn) là danh từ, chỉ người đi săn thú. Lượng từ "个" hoặc "位". Hay đi cùng "打猎" (đi săn) và "森林": "猎人 去 森林 里 打猎". Chữ "猎" nghĩa là săn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

猎人 viết sang phồn thể là 獵人 liè rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →