Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 废寝忘食

废寝忘食

fèi qǐn wàng shí
Âm Hán-Việt: phế tẩm vong thực
HSK 3.0 cấp 9
quên ăn quên ngủ
to neglect sleep and forget about food (idiom)

Ví dụ câu

他废寝忘食地研究课题,终于有所突破。

Tā fèi qǐn wàng shí de yánjiū kètí, zhōngyú yǒusuǒ tūpò.

Anh ấy quên ngủ quên ăn nghiên cứu đề tài, cuối cùng đã có đột phá.

He was so absorbed in his research that he forgot to sleep and eat, and finally made a breakthrough.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

废寝忘食 viết sang phồn thể là 廢寢忘食 fèi qǐn wàng shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →